聞名不如見面
văn danh bất như kiến diện
Hán Việt: văn danh bất như kiến diện · Pinyin: wén míng bù rú jiàn miàn
Tổng quan
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
Cấu tạo: 聞 (văn) + 名 (danh) + 不 (bất) + 如 (như) + 見 (kiến) + 面 (diện)
Nghĩa
Việt
- Cihui biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只听名声不如见面更能了解。
Eng
- CC-CEDICT knowing sb by their reputation can't compare to meeting them in person (idiom)
- Cihui knowing sb by their reputation can't compare to meeting them in person (idiom)