阮囊羞澀

ruǎn náng xiū sè nguyễn nang tu sáp

Hán Việt: nguyễn nang tu sáp · Pinyin: ruǎn náng xiū sè

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyễn) + (nang) + (tu) + (sáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉阮孚家貧,曾攜一黑色囊遊會稽山,客問囊中何物,阮曰:「但有一錢守囊,恐其羞澀。」典出宋.陰時夫《韻府群玉.十陽韻》。後用以稱自己貧困窘乏,一無所有。清.百一居士《壺天錄.卷上》:「阮囊羞澀,行止兩難。」

Eng

  • Cihui 阮囊羞澀 uǎnnángxiūsè f.e. having empty pockets; short of cash; poor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

囊空如洗 · 床頭金盡