囊空如洗
nang không như tẩy
Hán Việt: nang không như tẩy · Pinyin: náng kōng rú xǐ
Tổng quan
nhẵn túi: hết nhẵn tiền/không còn một xu dính túi/sạch túi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẵn túi: hết nhẵn tiền/không còn một xu dính túi/sạch túi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 口袋裡空空的,像洗過一樣。比喻沒有錢。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「但教坊落籍,其費甚多,非千金不可。我囊空如洗,如之奈何!」《二十年目睹之怪現狀》第五四回:「講到錢呢,還是囊空如洗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 口袋里空得象洗过一样。形容口袋里一个钱也没有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.口袋空无分文,象洗过一样。形容异常贫困。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) penniless; broke
- Cihui 囊空如洗 ángkōngrúxǐ id. have empty pockets; be broke