阳九之厄

yáng jiǔ zhī èdương cửu chi ách

Hán Việt: dương cửu chi ách · Pinyin: yáng jiǔ zhī è

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

阳九:古代术数家的说法,四千六百一十七岁为元,初入元一百零六岁,外有灾岁九,称为“阳九”。指灾难之年或厄运。

Cấu tạo: 陽 (dương) + 九 (cửu) + 之 (chi) + 厄 (ách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阳九:古代术数家的说法,四千六百一十七岁为元,初入元一百零六岁,外有灾岁九,称为“阳九”。指灾难之年或厄运。

Từ liên quan

Gần nghĩa

阳九百六 · 阳九之会 · 阳九之阸 · 陽九百六