阴功

yīn gōngâm công

Hán Việt: âm công · Pinyin: yīn gōng

Tổng quan

âm đức; âm công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷信的人指在人世间所做而在阴间可以记功的好事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陰德。《儒林外史》第七回:「不枉了荀老爹一生忠厚,做多少佛面上的事,廣積陰功。」《紅樓夢》第四七回:「薛蟠聽了,叩頭不迭,道:『好歹積點陰功饒我罷!』」也稱為「陰德」、「陰騭」。

Cấu tạo: 陰 (âm) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ âm đức
  • Tần suất từ Việc làm tốt mà không ai biết, chỉ có thần thánh biết.; công đức thầm lặng; âm đức; âm công; iệc làm tốt mà không ai biết, chỉ có thần thánh biết
  • Biên soạn 陰功 yīngōng n. good deed done secretly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰德。《儒林外史》第七回:「不枉了荀老爹一生忠厚,做多少佛面上的事,廣積陰功。」《紅樓夢》第四七回:「薛蟠聽了,叩頭不迭,道:『好歹積點陰功饒我罷!』」也稱為「陰德」、「陰騭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信的人指在人世间所做而在阴间可以记功的好事。

Eng

  • Cihui hidden merits
  • Tần suất từ 陰功 yīngōng n. good deed done secretly

other

  • Nguồn khác Việc làm tốt mà không ai biết, chỉ có thần thánh biết

Từ liên quan

Gần nghĩa

功业 · 功令 · 功利 · 功力 · 功劳 · 功効 · 功勋 · 功勞