陰德必有陽報

yīn dé bì yǒu yáng bào âm đức tất hữu dương báo

Hán Việt: âm đức tất hữu dương báo · Pinyin: yīn dé bì yǒu yáng bào

Tổng quan

làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)

Cấu tạo: (âm) + (đức) + (tất) + (hữu) + (dương) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 默默做善事將來一定獲得有目共睹的好果報。如:「所謂『陰德必有陽報。』你今日行善,來日必得樂果。」

Eng

  • CC-CEDICT hidden merits will have visible rewards (idiom)
  • Cihui hidden merits will have visible rewards (idiom)