阵风

zhèn fēngtrận phong

Hán Việt: trận phong · Pinyin: zhèn fēng

Tổng quan

trận gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

短时间内风速忽大忽小的风。通常多指阵发性的强风。夏季午后常发生在雷暴等强对流性天气和冷锋前沿。强烈的阵风能造成飞机颠簸。当阵风风速超过20米/秒时,常有破坏性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因空氣發生亂流所造成的短時間內風速的劇烈變化。強烈的陣風會導致飛機顛簸或船隻翻覆等災禍。 2.氣象上指十分鐘的平均風速與在十分鐘內所出現的最大瞬時風速之差,如果大於每秒五公尺時,即為有陣風現象。

Cấu tạo: 陣 (trận) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn gió mạnh
  • Tần suất từ hơi (trong dạ dày) rắm cơn gió mạnh, cơn mưa rào, ngọn lửa cháy bùng, cơn (giận...), thổi giật từng cơn xem gusty; trận phong: trận gió; trận gió
  • Biên soạn 陣風 hènfēng n. gust of wind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因空氣發生亂流所造成的短時間內風速的劇烈變化。強烈的陣風會導致飛機顛簸或船隻翻覆等災禍。 2.氣象上指十分鐘的平均風速與在十分鐘內所出現的最大瞬時風速之差,如果大於每秒五公尺時,即為有陣風現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短时间内风速忽大忽小的风。通常多指阵发性的强风。夏季午后常发生在雷暴等强对流性天气和冷锋前沿。强烈的阵风能造成飞机颠簸。当阵风风速超过20米/秒时,常有破坏性。
  • Kaggle Zh-Vi blast of wind

Eng

  • JMdict gust
  • JMdict gale
  • Cihui gust
  • Tần suất từ 陣風 hènfēng n. gust of wind

Đức

  • Handedict Bö, Schwall

ja

  • JMdict 陣風(じんぷう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

阵风地 · 阵亡 · 阵列 · 阵前 · 阵势 · 阵图 · 阵地 · 阵型