阻攔

zǔ lán trở lan

Hán Việt: trở lan · Pinyin: zǔ lán

Tổng quan

ngăn chặn | cản trở

Cấu tạo: (trở) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn chặn | cản trở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻止、攔住。《初刻拍案驚奇》卷六:「說話的,若是同年生並時長,在旁邊聽得阻攔拉住,不但巫娘子完名全節,就是趙尼姑也保命全軀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻挡﹔阻止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻挡﹔阻止。

Eng

  • CC-CEDICT to stop|to obstruct
  • Cihui to stop; to obstruct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝止 · 拦阻 · 阻挠 · 阻碍