阻滯
trở trệ
Hán Việt: trở trệ · Pinyin: zǔ zhì
Tổng quan
bị tắc nghẽn | bị bồi lấp
Nghĩa
Việt
- Cihui bị tắc nghẽn | bị bồi lấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受阻礙而滯留不前。《西遊記》第三八回:「見太子來,不敢阻滯,讓他進去了!」《清會典.卷二二.戶部.雲南清吏司》:「凡押運趲運官,各分其責,防其阻滯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻碍滞留。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阻碍滞留。
Eng
- CC-CEDICT to clog up|silted up
- Cihui to clog up; silted up