殺身成仁

shā shēn chéng rén sát thân thành nhân

Hán Việt: sát thân thành nhân · Pinyin: shā shēn chéng rén

Tổng quan

(thành ngữ) chết vì nghĩa | hy sinh như một liệt sĩ

Cấu tạo: (sát) + (thân) + (thành) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chết vì nghĩa | hy sinh như một liệt sĩ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成:成全;仁:仁爱,儒家道德的最高标准。指为正义而牺牲生命。后泛指为了维护正义事业而舍弃自己的生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《论语·卫灵公》志士仁人,无求生以害仁,有杀身以成仁。”指牺牲生命,保全仁德和正义。
  • Tân Hoa Tự Điển 成成全;仁仁爱,儒家道德的最高标准。指为正义而牺牲生命◇泛指为了维护正义事业而舍弃自己的生命。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to die a martyr; to be martyred
  • Cihui 殺身成仁 hāshēnchéngrén f.e. die for a just cause

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公而忘私 · 大公无私 · 舍生取义 · 舍身取义 · 舍身求法

Từ trái nghĩa

损人利己 · 自私自利 · 苟且偷生 · 降志辱身