杀身成仁

shā shēn chéng rénsát thân thành nhân

Hán Việt: sát thân thành nhân · Pinyin: shā shēn chéng rén

Tổng quan

THÀNH NHÂN sát nhân thành nhân; hi sinh vì nghĩa lớn (xả thân vì nghĩa lớn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

成:成全; 仁:仁爱,儒家道德的最高标准。指为正义而牺牲生命。后泛指为了维护正义事业而舍弃自己的生命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《論語.衛靈公》:「志士仁人,無求生以害仁,有殺身以成仁。」指為正義而犧牲生命。《東周列國志》第一○一回:「然大丈夫殺身成仁,視死如歸,功在當時,名垂後世,何不可願之有哉?」也作「殺身成義」。

Cấu tạo: 殺 (sát) + 身 (thân) + 成 (thành) + 仁 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 殺身成仁 hāshēnchéngrén f.e. die for a just cause

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成:成全; 仁:仁爱,儒家道德的最高标准。指为正义而牺牲生命。后泛指为了维护正义事业而舍弃自己的生命。

Eng

  • Cihui 殺身成仁 hāshēnchéngrén f.e. die for a just cause

Đức

  • Handedict sich für eine gerechte Sache opfern

other

  • Nguồn khác Hi sinh mạng sống của mình để làm được điều nhân nghĩa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公而忘私 · 大公无私 · 舍生取义 · 舍身取义 · 舍身求法

Từ trái nghĩa

损人利己 · 自私自利 · 苟且偷生 · 降志辱身