限制責任能力
hạn chế trách nhâm năng lực
Hán Việt: hạn chế trách nhâm năng lực · Pinyin: xiàn zhì zé rèn néng lì
Tổng quan
Cấu tạo: 限 (hạn) + 制 (chế) + 責 (trách) + 任 (nhâm) + 能 (năng) + 力 (lực)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于法律规定的条件,特定的人只有有限的责任能力。在这种情况下,对自己的犯罪行为应负刑事责任,但是可以从轻、减轻或免除处罚。盲人或又聋又哑的人,因有生理上的缺陷,接受教育有限,辨别是非的能力较差,因此法律一般规定为只有限制责任能力。