陷落

xiàn luò hãm lạc

Hán Việt: hãm lạc · Pinyin: xiàn luò

Tổng quan

đầu hàng (của pháo đài) | rơi vào tay địch | sụt lún (đất) 1. lõm xuống; trũng xuống; lún xuống。地面或其他物體的表面一部分向里凹進去。 許多盆地都是因為地殼陷落而形成的。 khá nhiều bồn địa đều do vỏ qủa đất sụt xuống mà hình thành. 地基陷落 nền nhà bị lún xuống 大病初癒,他的眼睛都陷落進去了。 Ốm mấy tháng, mắt anh ấy bị lõm sâu xuống. 2. rơi vào; sa vào。落在(不利的境地)。 3. bị chiếm đóng; mất vào tay giặc (lãnh thổ)。(領土)為敵佔領。 陷落區民眾 dân chúng ở vùng địch chiếm…

Cấu tạo: (hãm) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu hàng (của pháo đài) | rơi vào tay địch | sụt lún (đất) 1. lõm xuống; trũng xuống; lún xuống。地面或其他物體的表面一部分向里凹進去。 許多盆地都是因為地殼陷落而形成的。 khá nhiều bồn địa đều do vỏ qủa đất sụt xuống mà hình thành. 地基陷落 nền nhà bị lún xuống 大病初癒,他的眼睛都陷落進去了。 Ốm mấy tháng, mắt anh ấy bị lõm sâu xuống.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陷入、墜落。如:「他一個失足,陷落山谷。」 2.淪陷。如:「首都陷落後,局勢更加危急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面或其他物体的表面向里凹进去许多盆地都是因为地壳陷落而形成的; 陷进;落在(不利的境地)过去的剥削阶级完全陷落在劳动群众的汪洋大海中,他们不想变也得变; 领土被敌人占领县城陷落了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①地面或其他物体的表面向里凹进去许多盆地都是因为地壳陷落而形成的。②陷进;落在(不利的境地)过去的剥削阶级完全陷落在劳动群众的汪洋大海中,他们不想变也得变。③领土被敌人占领县城陷落了。

Eng

  • CC-CEDICT to surrender (of a fortress)|to fall (to the enemy)|subsidence (of land)
  • Cihui to surrender (of a fortress); to fall (to the enemy); subsidence (of land)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失守 · 失陷 · 沦陷

Từ trái nghĩa

收复 · 隆起