陽奉陰違

yáng fèng yīn wéi dương phụng âm vi

Hán Việt: dương phụng âm vi · Pinyin: yáng fèng yīn wéi

Tổng quan

bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ) | làm cho có lệ | ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Cấu tạo: (dương) + (phụng) + (âm) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ) | làm cho có lệ | ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面上裝著遵守奉行,實際上卻違反不照辦。《官場現形記》第三三回:「勸戒屬員,嗣後不准再到秦淮河吃酒住夜;倘若陽奉陰違,定行參辦不貸。」

Eng

  • CC-CEDICT outward devotion but inner opposition (idiom); to pay lip service|to agree overtly, but oppose in secret
  • Cihui 陽奉陰違 ángfèngyīnwéi f.e. feign compliance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

两面三刀 · 口是心非

Từ trái nghĩa

表里如一