随心所欲
tùy tâm sở dục
Hán Việt: tùy tâm sở dục · Pinyin: suí xīn suǒ yù
Tổng quan
theo đuổi mong muốn trong tim
听凭自己的意愿行事理想与现实有冲突,生活往往难以随心所欲。
完全順隨自己的心意去做事。《紅樓夢》第九回:「寶玉終是不安本分之人,一味的隨心所欲。」也作「從心所欲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo ý mình (thành ngữ)
- Biên soạn 隨心所欲 uíxīnsuǒyù f.e. do as one pleases
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听凭自己的意愿行事理想与现实有冲突,生活往往难以随心所欲。
Eng
- Cihui 隨心所欲 uíxīnsuǒyù f.e. do as one pleases; Nǐ kěyǐ ∼ de guò nǐ de rìzi. You can live the way you like
Đức
- Handedict nach Lust und Laune