隨心所欲
tùy tâm sở dục
Hán Việt: tùy tâm sở dục · Pinyin: suí xīn suǒ yù
Tổng quan
theo đuổi mong muốn trong tim | làm theo ý mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui theo đuổi mong muốn trong tim | làm theo ý mình (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随:任凭;欲:想要。随着自己的意思,想要干什么就干什么。
- Tân Hoa Tự Điển 听凭自己的意愿行事理想与现实有冲突,生活往往难以随心所欲。
- Tân Hoa Tự Điển 随任凭;欲想要。随着自己的意思,想要干什么就干什么。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to follow one's heart's desires; to do as one pleases
- Cihui 隨心所欲 uíxīnsuǒyù f.e. do as one pleases | Nǐ kěyǐ ∼ de guò nǐ de rìzi. You can live the way you like.