隙缝

xì fèngkhích phùng

Hán Việt: khích phùng · Pinyin: xì fèng

Tổng quan

khe hở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.孔隙﹔缝隙。 2.空子﹐尚未占用的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裂縫。如:「經過長久的風吹雨打,這座牆已有好幾道隙縫了。」

Cấu tạo: 隙 (khích) + 縫 (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 隙縫 xìfèng n. crack; chink; crevice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裂縫。如:「經過長久的風吹雨打,這座牆已有好幾道隙縫了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.孔隙﹔缝隙。 2.空子﹐尚未占用的地方。

Eng

  • Cihui aperture

Đức

  • Handedict Blende, Öffnung

Từ liên quan

Gần nghĩa

縫工 · 缝制 · 缝口 · 缝合 · 缝子 · 缝摺 · 缝穷 · 缝絍