隱姓埋名
ẩn tính mai danh
Hán Việt: ẩn tính mai danh · Pinyin: yǐn xìng mái míng
Tổng quan
che giấu danh tính | sống ẩn danh
Nghĩa
Việt
- Cihui che giấu danh tính | sống ẩn danh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改換姓名,不讓別人知道。元.張壽卿《紅梨花》第四折:「他不是別人,則他便是謝金蓮,著他隱姓埋名,假說做王同知的女兒。」《兒女英雄傳》第一九回:「一定是你借此躲避你那仇家,作一個隱姓埋名啞迷兒。」
Eng
- CC-CEDICT to conceal one's identity|living incognito
- Cihui 隱姓埋名 ǐnxìngmáimíng f.e. live incognito | Nǐ yuànyì ∼ guò yībèizi ma? Are you willing to live incognite your whole life?