隱惡揚善

yǐn è yáng shàn ẩn ác dương thiện

Hán Việt: ẩn ác dương thiện · Pinyin: yǐn è yáng shàn

Tổng quan

(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Cấu tạo: (ẩn) + (ác) + (dương) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.中庸》:「舜好問而好察邇言,隱惡而揚善。」隱藏他人的過失,宣揚他人的善行。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「難得這好人,又忠厚,又老實,又且知情識趣,隱惡揚善,千百中難遇此一人。」也作「掩惡揚善」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to highlight sb's good points but omit to mention their faults
  • Cihui 隱惡揚善 ǐn'èyángshàn f.e. veil sb.'s faults and praise his merits

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遏恶扬善

Từ trái nghĩa

吹毛求疵