薄弱
bạc nhược
Hán Việt: bạc nhược · Pinyin: bó ruò
Tổng quan
bạc nhược; thất bại; dao động; không hùng hậu; yếu kém; không kiên cường. 兵力薄弱 binh lực không hùng hậu 意志薄弱 ý chí bạc nhược 能力薄弱 năng lực yếu kém 加強工作中的薄弱環節 đẩy mạnh những khâu yếu kém trong công việc
形容易破坏或动摇; 不雄厚; 不坚强:兵力~, 意志~, 加强工作中的~环节。
單薄柔弱。如:「意志薄弱」。漢.王充《論衡.氣壽》:「壽短始生而死,未產而傷,稟之薄弱也。」南朝宋.謝靈運〈撰征賦〉:「顧晚草之薄弱,仰青春之葳蕤。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn frail; weak
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 單薄柔弱。如:「意志薄弱」。漢.王充《論衡.氣壽》:「壽短始生而死,未產而傷,稟之薄弱也。」南朝宋.謝靈運〈撰征賦〉:「顧晚草之薄弱,仰青春之葳蕤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容易破坏或动摇; 不雄厚; 不坚强:兵力~, 意志~, 加强工作中的~环节。
Eng
- JMdict feebleness
- JMdict weakness
- Cihui weak; frail
Đức
- Handedict schwach, schwächlich
ja
- JMdict 薄弱(はくじゃく)
other
- Nguồn khác Yếu đuối, không còn sức lực gì