薄弱

bó ruò bạc nhược

Hán Việt: bạc nhược · Pinyin: bó ruò

Tổng quan

yếu | mong manh ếu đuối, không còn sức lực gì. bạc nhược bạc nhược ☆Yếu đuối, không còn sức lực gì.

Cấu tạo: (bạc) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu | mong manh ếu đuối, không còn sức lực gì. bạc nhược bạc nhược ☆Yếu đuối, không còn sức lực gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單薄柔弱。如:「意志薄弱」。漢.王充《論衡.氣壽》:「壽短始生而死,未產而傷,稟之薄弱也。」南朝宋.謝靈運〈撰征賦〉:「顧晚草之薄弱,仰青春之葳蕤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容易破坏或动摇;不雄厚;不坚强:兵力~|意志~|加强工作中的~环节。

Eng

  • CC-CEDICT weak; frail
  • Cihui weak; frail

ja

  • JMdict feebleness|weakness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单薄 · 微弱 · 脆弱 · 虚弱 · 衰弱 · 软弱

Từ trái nghĩa

坚强 · 强固 · 雄厚