雄壯
hùng tráng
Hán Việt: hùng tráng · Pinyin: xióng zhuàng
Tổng quan
hùng vĩ | ấn tượng | đầy sức mạnh và tráng lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui hùng vĩ | ấn tượng | đầy sức mạnh và tráng lệ
- Cihui hùng tráng hùng tráng ☆To lớn mạnh mẽ (nói về người).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 威武勇壯。《三國志.卷三六.蜀書.張飛傳》:「飛雄壯威猛,亞於關羽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雄伟勇武; 声音洪亮有气势; 雄伟壮观。
- Tân Hoa Tự Điển 1.雄伟勇武。 2.声音洪亮有气势。 3.雄伟壮观。
Eng
- CC-CEDICT majestic|awesome|full of power and grandeur
- Cihui majestic; awesome; full of power and grandeur