雄心壮志

xióng xīn zhuàng zhìhùng tâm tráng chí

Hán Việt: hùng tâm tráng chí · Pinyin: xióng xīn zhuàng zhì

Tổng quan

hùng tâm tráng chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

伟大的理想,宏伟的志愿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遠大的志向和抱負。宋.歐陽修〈蘇才翁挽〉詩二首之一:「柳岸撫柩送歸船,雄心壯志兩崢嶸。」

Cấu tạo: 雄 (hùng) + 心 (tâm) + 壯 (tráng) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoài bão lớn
  • VietPhrases hùng tâm tráng chí
  • Biên soạn 雄心壯志 ióngxīnzhuàngzhì f.e. lofty aspirations and high aims/ideals

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.远大的抱负和志向。

Eng

  • Cihui 雄心壯志 ióngxīnzhuàngzhì f.e. lofty aspirations and high aims/ideals

Đức

  • Handedict Zielstrebigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鸿鹄之志

Từ trái nghĩa

心灰意懒