集羣電話系統
tập quần điện thoại hệ thống
Hán Việt: tập quần điện thoại hệ thống · Pinyin: jí qún diàn huà xì tǒng
Tổng quan
Cấu tạo: 集 (tập) + 羣 (quần) + 電 (điện) + 話 (thoại) + 系 (hệ) + 統 (thống)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采用多信道共享、调度功能的无线通信系统。多信道共用可使有限频率资源为大量用户共享;信道还采取动态分配,即在话音间隙时,信道便自动分配给其他用户使用,有效地提高了信道可用时间,减少了信道阻塞率。