雞飛狗跳
kê phi cẩu khiêu
Hán Việt: kê phi cẩu khiêu · Pinyin: jī fēi gǒu tiào
Tổng quan
nghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ) | bóng nghĩa hỗn loạn | mất trật tự
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ) | bóng nghĩa hỗn loạn | mất trật tự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻因驚擾引來的混亂。《痛史》第一三回:「你看前兩天那種搜索的樣子,只就我們歇宿的那一家客寓,已經是鬧得雞飛狗跳,鬼哭神號。」也作「雞飛狗走」。
Eng
- CC-CEDICT lit. chickens flying and dogs jumping (idiom)|fig. in chaos|in disarray
- Cihui 雞飛狗跳 īfēigǒutiào id. be a chaos/mess/etc.