難為情

nán wéi qíngnan vi tình

Hán Việt: nan vi tình · Pinyin: nán wéi qíng

Tổng quan

TÌNH; thẹn thùng; xấu hổ; ngượng ngùng. 別人都學會了,就是我沒有學會,多難為情啊! mọi người đều học được hết, chỉ có tôi là học không được, thật xấu hổ quá!; khó xử; khó nghĩ. nhận lời thì không làm được; không nhận lời thì hơi xấu hổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓感情上受不了。 2.情面上过不去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.羞慚,沒有面子。晉.石崇〈王明君辭〉:「傳語後世人,遠嫁難為情。」《文明小史》第四三回:「藩臺恐怕拆散場子,大家難為情,忙喝一聲道:『不准笑!』」也作「難以為情」。 2.人情上說不過去。《文明小史》第一七回:「如今久別相逢,難為情見面就抬槓,只得趁勢打住話頭,另談別事。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 為 (vi) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu hổ
  • Tần suất từ nan vi tình/nạn vi tình: thẹn thùng/xấu hổ/ngượng ngùng/khó xử/khó nghĩ; xấu hổ; ngượng ngùng; khó xử; khó nghĩ
  • Biên soạn 1. ashamed; embarrassed; shy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.羞慚,沒有面子。晉.石崇〈王明君辭〉:「傳語後世人,遠嫁難為情。」《文明小史》第四三回:「藩臺恐怕拆散場子,大家難為情,忙喝一聲道:『不准笑!』」也作「難以為情」。 2.人情上說不過去。《文明小史》第一七回:「如今久別相逢,難為情見面就抬槓,只得趁勢打住話頭,另談別事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓感情上受不了。 2.情面上过不去。

Eng

  • Cihui embarrassed
  • Tần suất từ s.v. 1. ashamed; embarrassed; shy , Tā juéde hěn ∼. He felt very embarrassed. 2. embarrassing; disconcerting

Đức

  • Handedict betreten, beschämt

Từ liên quan

Gần nghĩa

難為 · 为情 · 為情 · 难为久计 · 难为情的