雨後春筍

yǔ hòu chūn sǔn vũ hậu xuân duẩn

Hán Việt: vũ hậu xuân duẩn · Pinyin: yǔ hòu chūn sǔn

Tổng quan

nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng | nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng

Cấu tạo: (vũ) + (hậu) + (xuân) + (duẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng | nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春筍在雨後長得又多又快。比喻事物在某一時期後大量湧現,迅速發展。如:「最近這幾年二、三十層的高樓如雨後春筍般的聳立在臺北街頭。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. after rain, the spring bamboo (idiom); fig. rapid new growth|many new things emerge in rapid succession
  • Cihui 雨後春筍 ǔhòuchūnsǔn f.e. spring up like mushrooms

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一日千里 · 与日俱增