雨砲

vũ pháo

Hán Việt: vũ pháo

Tổng quan

Đạn bắn như mưa. Chỉ nỗi hiểm nguy ngoài mặt trận. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Rồi lại từ Đồ bàn Nam ngãi lấy Phú Xuân mà thẳng tới Thăng Long, biết bao phen vũ pháo vân thê, đất

Cấu tạo: 雨 (vũ) + 砲 (pháo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Rồi lại từ Đồ bàn Nam ngãi lấy Phú Xuân mà thẳng tới Thăng Long, biết bao phen vũ pháo vân thê, đất Lũng Thục lăn vào nơi hiểm cố«

Từ liên quan

Gần nghĩa

炮台 · 炮响 · 炮手 · 炮艇 · 砲覆 · 雨丝 · 雨乞 · 雨云