炮响

pào xiǎngpháo hưởng

Hán Việt: pháo hưởng · Pinyin: pào xiǎng

Tổng quan

tiếng pháo nổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

炮火的響聲。《三國演義》第七回:「義軍見嚴綱兵來,都伏而不動; 直到來得至近,一聲砲響,八百弓弩手一齊俱發。」

Cấu tạo: 砲 (pháo) + 響 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: tin tức sự kiện trọng đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 炮火的響聲。《三國演義》第七回:「義軍見嚴綱兵來,都伏而不動; 直到來得至近,一聲砲響,八百弓弩手一齊俱發。」

Eng

  • Cihui sound of gunfire; fig. news of momentous events

Từ liên quan

Gần nghĩa

响亮 · 响儿 · 响动 · 响器 · 响声 · 响头 · 响导 · 响屁