雪上加霜

xuě shàng jiā shuāng tuyết thượng gia sương

Hán Việt: tuyết thượng gia sương · Pinyin: xuě shàng jiā shuāng

Tổng quan

(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm | châm dầu vào lửa

Cấu tạo: (tuyết) + (thượng) + (gia) + (sương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm | châm dầu vào lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《景德傳燈錄.卷八.大陽和尚》:「師云:『汝只解瞻前,不解顧後。』伊云:『雪上更加霜。』」比喻禍患接踵而至,使傷害加重。元.吳弘道〈梅花引.蘭蕊檀心仙袂香套.紫花兒序〉曲:「不做美相知每早使伎倆,左右攔障,笑裡藏刀,雪上加霜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻接连遭受灾难,损害愈加严重。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻连续遭受灾难,越来越困苦祖母病故,父亲又生了场大病,过的真是雪上加霜的日子。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make matters even worse|to add insult to injury
  • Cihui to add hail to snow (idiom); one disaster on top of another; to make things worse in a bad situation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

锦上添花 · 雪中送炭