雪中送炭
tuyết trung tống thán
Hán Việt: tuyết trung tống thán · Pinyin: xuě zhōng sòng tàn
Tổng quan
TỐNG THÁN giúp người khi gặp nạn (ví với việc giúp đỡ vật chất cho người khác, khi họ đang cần)
在下雪天给人送炭取暖。比喻在别人急需时给以物质上或精神上的帮助。
比喻在人艱困危急之時,給予適時的援助。《初刻拍案驚奇》卷二○:「只有錦上添花,那得雪中送炭?」也作「雪裡送炭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần
- Biên soạn 雪中送炭 uězhōngsòngtàn f.e. provide timely help
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在人艱困危急之時,給予適時的援助。《初刻拍案驚奇》卷二○:「只有錦上添花,那得雪中送炭?」也作「雪裡送炭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在下雪天给人送炭取暖。比喻在别人急需时给以物质上或精神上的帮助。
Eng
- Cihui 雪中送炭 uězhōngsòngtàn f.e. provide timely help