錦上添花

jǐn shàng tiān huā cẩm thượng thiêm hoa

Hán Việt: cẩm thượng thiêm hoa · Pinyin: jǐn shàng tiān huā

Tổng quan

nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ | cung cấp nét chấm phá cuối cùng | (mỉa mai) giúp người đã giàu có hêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm. cẩm thượng thiêm hoa cẩm thượng thiêm hoa ☆Thêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm. dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; thêu gấm thêu hoa (ví với việc làm cho sự vật càng đẹp hơ…

Cấu tạo: (cẩm) + (thượng) + (thiêm) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ | cung cấp nét chấm phá cuối cùng | (mỉa mai) giúp người đã giàu có hêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm. cẩm thượng thiêm hoa cẩm thượng thiêm hoa ☆Thêm hoa vào trên gấm, ý nói đã…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锦:有彩色花纹的丝织品。在锦上再绣花。比喻好上加好,美上添美。
  • Tân Hoa Tự Điển 锦有彩色花纹的丝织品。在锦上再绣花。比喻好上加好,美上添美。

Eng

  • CC-CEDICT lit. add flowers to brocade (idiom)|fig. to give sth additional splendor|to provide the crowning touch|(derog.) to benefit sb who is already well off
  • Cihui lit. add flowers to brocade (idiom); fig. to give sth additional splendor; to provide the crowning touch; (derog.) to benefit sb who is already well off

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

佛头著粪 · 雪上加霜 · 雪中送炭