锦上添花

jǐn shàng tiān huācẩm thượng thiêm hoa

Hán Việt: cẩm thượng thiêm hoa · Pinyin: jǐn shàng tiān huā

Tổng quan

THIÊM HOA dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; thêu gấm thêu hoa (ví với việc làm cho sự vật càng đẹp hơn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

锦:有彩色花纹的丝织品。在锦上再绣花。比喻好上加好,美上添美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

錦,彩飾的絲織品。錦上添花指在有彩色花紋的絲織品上再繡上花朵。比喻美上加美,喜上加喜。《水滸傳》第一八回:「天幸得眾多豪傑到此,相扶相助,似錦上添花,如旱苗得雨。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「為此常言說道:『只有錦上添花,那得雪中送炭?』只這兩句言話,道盡世人情態。」

Cấu tạo: 錦 (cẩm) + 上 (thượng) + 添 (thiêm) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn make perfection still more perfect

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锦:有彩色花纹的丝织品。在锦上再绣花。比喻好上加好,美上添美。

Eng

  • Cihui lit. add flowers to brocade (idiom); fig. to give sth additional splendor; to provide the crowning touch; (derog.) to benefit sb who is already well off

other

  • Nguồn khác Thêm hoa vào trên gấm, ý nói đã đẹp lại càng đẹp thêm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

佛头著粪 · 雪上加霜 · 雪中送炭