雲居
vân cư
Hán Việt: vân cư · Pinyin: yún jū
Tổng quan
1.犹隐居。 2.指隐居之所。
Nghĩa
Eng
- JMdict sky
- JMdict cloud
- JMdict distant place
- JMdict high place
- JMdict imperial court
ja
- JMdict 雲居(くもい)
other
- Nguồn khác (? -?) Thiền sư đời Đường, nối pháp Thiền sư Phật Quật Duy Tắc
- Nguồn khác Sư từng trụ chùa Vân Cư trên núi Thiên Thai, tuyên dương thiền pháp của thầy mình
- Nguồn khác Tác phẩm: Tâm Cảnh Bất Nhị Thiên, Vân Cư tập (còn gọi: Phổ Trí tập)