零亂

líng luàn linh loạn

Hán Việt: linh loạn · Pinyin: líng luàn

Tổng quan

lộn xộn | mất trật tự hoàn toàn

Cấu tạo: (linh) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộn xộn | mất trật tự hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散亂不整齊。如:「他的桌上書籍零亂,人卻不知到哪裡去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散乱; 景物纷呈貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.散乱。 2.景物纷呈貌。

Eng

  • CC-CEDICT in disorder|a complete mess
  • Cihui in disorder; a complete mess

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杂乱

Từ trái nghĩa

整齐 · 系统 · 齐整