電信

diàn xìnđiện tín

Hán Việt: điện tín · Pinyin: diàn xìn

Tổng quan

điện tín; điện báo

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用电话、电报或无线电设备等传送信息的通信方式。旧称电讯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.利用電話、傳真或電報等設施收發消息的通訊方式。如:「電信設備」。 2.利用有線、無線,以光、電磁系統或其他科技產品收發符號、信號、影像、聲音或其他性質之訊息。

Cấu tạo: 電 (điện) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viễn thông
  • Biên soạn 電信 iànxìn* n. telecommunications

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用電話、傳真或電報等設施收發消息的通訊方式。如:「電信設備」。 2.利用有線、無線,以光、電磁系統或其他科技產品收發符號、信號、影像、聲音或其他性質之訊息。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用电话、电报或无线电设备等传送信息的通信方式。旧称电讯。

Eng

  • JMdict (electric) telegraph
  • JMdict telegraphy
  • JMdict telegraphic communication
  • JMdict telegram
  • Cihui telecommunications

Đức

  • Handedict Telekommunikation (S, Tech)

ja

  • JMdict 電信(でんしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

電信號 · 電信局 · 電信網路 · 電信詐騙 · 信䟓 · 信󱷐 · 信豐 · 信主