霍亂

huò luànhoắc loạn

Hán Việt: hoắc loạn · Pinyin: huò luàn

Tổng quan

bệnh dịch tả; dịch tả.; bệnh thổ tả (gọi chung các bệnh gây nôn mửa, tiêu chảy...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①急性肠道传染病,病原体是霍乱弧菌。症状是腹泻,呕吐,大便很稀,像米泔水,四肢痉挛冰冷,休克。患者因脱水而眼窝凹陷,手指、脚趾干瘪。②中医泛指有剧烈吐泻、腹痛等症状的胃肠疾患。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.病名。由霍亂弧菌引起的急性傳染病,特徵為厲害的腹瀉、嘔吐、脫水、休克及尿毒症,嚴重者可能致命。也稱為「虎列拉」、「虎疫」。 2.古代中醫上泛指有上吐下瀉等症狀的疾病為「霍亂」。 3.比喻心煩意亂,無法定下心來。《金瓶梅》第八二回:「諕的經濟氣也不敢出一聲兒來,乾霍亂了一夜。」

Cấu tạo: 霍 (hoắc) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bệnh tả; (y học) bệnh dịch tả, bệnh tả; hoắc loạn: bệnh dịch tả/dịch tả/bệnh thổ tả; dịch tả; bệnh thổ tả
  • Biên soạn 霍亂 huòluàn n. 1. <med.> cholera 2. <Ch. med.> acute gastroenteritis M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.病名。由霍亂弧菌引起的急性傳染病,特徵為厲害的腹瀉、嘔吐、脫水、休克及尿毒症,嚴重者可能致命。也稱為「虎列拉」、「虎疫」。 2.古代中醫上泛指有上吐下瀉等症狀的疾病為「霍亂」。 3.比喻心煩意亂,無法定下心來。《金瓶梅》第八二回:「諕的經濟氣也不敢出一聲兒來,乾霍亂了一夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①急性肠道传染病,病原体是霍乱弧菌。症状是腹泻,呕吐,大便很稀,像米泔水,四肢痉挛冰冷,休克。患者因脱水而眼窝凹陷,手指、脚趾干瘪。②中医泛指有剧烈吐泻、腹痛等症状的胃肠疾患。

Eng

  • JMdict sunstroke
  • JMdict heatstroke
  • Cihui cholera
  • Tần suất từ 霍亂 huòluàn n. 1. <med.> cholera 2. <Ch. med.> acute gastroenteritis M:³cháng

Đức

  • Handedict Cholera (S, Med)

ja

  • JMdict 霍乱(かくらん)

other

  • Nguồn khác Bệnh dịch tả (Cholera)

Từ liên quan

Gần nghĩa

霍亂弧菌 · 霍亂毒素 · 霍亂菌苗 · 亂世 · 乱丝 · 亂丟 · 乱乎 · 乱云