霍城

huò chénghoắc thành

Hán Việt: hoắc thành · Pinyin: huò chéng

Tổng quan

Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州

Cấu tạo: 霍 (hoắc) + 城 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 伊犁哈萨克自治州, Tân Cương
  • Tần suất từ Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州, 伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Eng

  • Cihui Huocheng County or Qorghas nahiyisi in Ili Kazakh Autonomous Prefecture 伊犁哈薩克自治州; 伊犁哈萨克自治州, Xinjiang
  • Tần suất từ Huocheng County or Qorghas nahiyisi in Ili Kazakh Autonomous Prefecture 伊犁哈薩克自治州, 伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang

Đức

  • Handedict Huocheng (Ort in Xinjiang) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

霍城县 · 城下 · 城中 · 城主 · 城乡 · 城关 · 城内 · 城区