青云直上

qīng yún zhí shàngthanh vân trực thượng

Hán Việt: thanh vân trực thượng · Pinyin: qīng yún zhí shàng

Tổng quan

một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.南朝齐孔稚圭《北山移文》﹕"度白雪以方絜﹐干青云而直上。"后因以"青云直上"喻指飞黄腾达。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

青雲,指顯要的地位。青雲直上比喻順利的迅速升到高位。唐.劉禹錫〈寄毗陵楊給事詩〉三首之二:「青雲直上無多地,卻要斜飛取勢回。」《兒女英雄傳》第十九回:「但我雖不曾中那進士,卻也教育了無數英才,看將去來,大半都要青雲直上。」也作「直上青雲」。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 雲 (vân) + 直 (trực) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nghiệp rực rỡ
  • Biên soạn meteoric rise in one's career

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝齐孔稚圭《北山移文》﹕"度白雪以方絜﹐干青云而直上。"后因以"青云直上"喻指飞黄腾达。

Eng

  • Cihui 青雲直上 īngyúnzhíshàng f.e. meteoric rise in one's career

Đức

  • Handedict eine steile Karriere machen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平步青云 · 扶摇直上