扶搖直上
phù diêu trực thượng
Hán Việt: phù diêu trực thượng · Pinyin: fú yáo zhí shàng
Tổng quan
tăng vọt | thăng tiến nhanh trong sự nghiệp lên như diều gặp gió; thăng chức nhanh。形容地位、名聲、價值等迅速往上昇。
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng vọt | thăng tiến nhanh trong sự nghiệp lên như diều gặp gió; thăng chức nhanh。形容地位、名聲、價值等迅速往上昇。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扶摇:急剧盘旋而上的暴风。形容上升很快。比喻仕途得意。
- Tân Hoa Tự Điển 扶摇急剧盘旋而上的暴风。形容上升很快。比喻仕途得意。
Eng
- CC-CEDICT to skyrocket|to get quick promotion in one's career
- Cihui to skyrocket; to get quick promotion in one's career