非驢非馬

fēi lǘ fēi mǎ phi lư phi mã

Hán Việt: phi lư phi mã · Pinyin: fēi lǘ fēi mǎ

Tổng quan

không ra cá cũng chẳng ra thịt | chẳng giống gì trên đời nửa lừa nửa ngựa; nửa người nửa ngợm; trông không giống ai; dở người dở ngợm; không phải lừa không phải ngựa。形容不倫不類,什麼也不像。

Cấu tạo: (phi) + (lư) + (phi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ra cá cũng chẳng ra thịt | chẳng giống gì trên đời nửa lừa nửa ngựa; nửa người nửa ngợm; trông không giống ai; dở người dở ngợm; không phải lừa không phải ngựa。形容不倫不類,什麼也不像。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代西域有一個小國龜茲,其國王多次至漢朝覲見宣帝,且留住一年,回國之後,修築宮室、禮儀制度等全都模仿漢朝,被鄰國譏諷為不倫不類。見《漢書.卷九六.西域傳下.渠犁傳》。後即以非驢非馬形容不倫不類的事物。也作「非鴉非鳳」。

Eng

  • CC-CEDICT neither fish nor fowl|resembling nothing on earth
  • Cihui neither fish nor fowl; resembling nothing on earth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不三不四 · 不伦不类

Từ trái nghĩa

有声有色