面包心

miàn bāo xīnmiến bao tâm

Hán Việt: miến bao tâm · Pinyin: miàn bāo xīn

Tổng quan

ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh)

Cấu tạo: 麵 (miến) + 包 (bao) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ruột bánh mì
  • Tần suất từ miếng, mẫu, mảnh vụn, (nghĩa bóng) chút, tý, mẩu, ruột bánh mì, bẻ vụn, bóp vụn, rắt những mảnh vụn lên (cái gì), phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì)

Eng

  • Cihui crumb (soft interior of a loaf of bread)
  • Tần suất từ crumb (soft interior of a loaf of bread)

Đức

  • Handedict Krume

Từ liên quan

Gần nghĩa

包心菜 · 面包厂 · 面包屑 · 面包师 · 面包干 · 面包店 · 面包房 · 面包机