面向對象的語言
diện hướng đối tượng đích ngữ ngôn
Hán Việt: diện hướng đối tượng đích ngữ ngôn · Pinyin: miàn xiàng duì xiàng de yǔ yán
Tổng quan
Cấu tạo: 面 (diện) + 向 (hướng) + 對 (đối) + 象 (tượng) + 的 (đích) + 語 (ngữ) + 言 (ngôn)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以对象和对象上的操作进行程序设计的语言。现实问题是由一些相互间存在一定联系的事物所组成的,这些事物称为对象”。进行程序设计时,先分解问题,按人们习惯的思维方式建立模型,模拟客观世界,设计出求解方法的程序。其典型的代表是c++,smalltalk等语言。