面向過程的語言
diện hướng quá trình đích ngữ ngôn
Hán Việt: diện hướng quá trình đích ngữ ngôn · Pinyin: miàn xiàng guò chéng de yǔ yán
Tổng quan
Cấu tạo: 面 (diện) + 向 (hướng) + 過 (quá) + 程 (trình) + 的 (đích) + 語 (ngữ) + 言 (ngôn)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 针对处理过程,独立于计算机进行程序设计的语言。设计程序时不必关心计算机的类型和内部结构,只需对解题及实现算法的过程进行设计。如algol、fortran、cobol等语言。