面如土色

miàn rú tǔ sè diện như thổ sắc

Hán Việt: diện như thổ sắc · Pinyin: miàn rú tǔ sè

Tổng quan

mặt mày xám ngoét (thành ngữ)

Cấu tạo: (diện) + (như) + (thổ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt mày xám ngoét (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉色像泥土一樣。形容驚恐到了極點。《紅樓夢》第九三回:「賈芹拾來一看,嚇得面如土色。」《警世通言.卷九.李謫仙醉草嚇蠻書》:「李白重讀一遍,讀得聲韻鏗鏘,番使不敢則聲,面如土色,不免山呼拜舞辭朝。」也作「面如灰土」、「面色如土」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸色呈灰白色。形容惊恐之极。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脸色如泥土一样。形容极端恐惧。亦形容病态。

Eng

  • CC-CEDICT ashen-faced (idiom)
  • Cihui 面如土色 iànrútǔsè f.e. look ashen/pale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

面如死灰 · 面无人色