面如死灰

miàn rú sǐ huī diện như tử hôi

Hán Việt: diện như tử hôi · Pinyin: miàn rú sǐ huī

Tổng quan

mặt xám như tro tàn

Cấu tạo: (diện) + (như) + (tử) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt xám như tro tàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉色慘白,有如灰燼一樣。形容驚恐到了極點。如:「你看!他被你嚇得面如死灰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死灰:冷却的灰烬。形容因心情沮丧或受惊吓而脸色灰白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"面若死灰"。
  • Tân Hoa Tự Điển 死灰冷却的灰烬。形容因心情沮丧或受惊吓而脸色灰白。

Eng

  • Cihui 面如死灰 iànrúsǐhuī f.e. be deathly pale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

面如土色 · 面无人色