面無人色

miàn wú rén sè diện vô nhân sắc

Hán Việt: diện vô nhân sắc · Pinyin: miàn wú rén sè

Tổng quan

mặt mày xám ngoét

Cấu tạo: (diện) + (vô) + (nhân) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt mày xám ngoét

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸色没有一点血色。形容恐惧到极点或非常虚弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.李将军列传》"会日暮,吏士皆无人色,而广意气自如﹐益治军。"后以"面无人色"谓脸上没有血色。形容极度恐惧。 2.形容因饥饿﹑病痛而十分虚弱的样子。

Eng

  • CC-CEDICT ashen-faced
  • Cihui 面無人色 iànwúrénsè f.e. look ghastly pale | Háizi shòule jīngxià, zǎo yǐ ∼ le. The child was scared and looked ghastly pale.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

面如土色 · 面如死灰 · 面色苍白