面条

miàn tiáomiến điều

Hán Việt: miến điều · Pinyin: miàn tiáo

Tổng quan

Hán Việt: 麵 ĐIỀU mì sợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"面条"。 2.用面粉做的细条状的食品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

麵粉製成的條狀食品。《儒林外史》第四五回:「余殷吃的差不多,揀了兩根麵條,在桌上彎彎曲曲做了一個來龍。」

Cấu tạo: 麵 (miến) + 條 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mì sợi
  • Tần suất từ mì; mì sợi; diện thiêu/diện điêu/diện điều/miến thiêu/miến điêu/miến điều: diện điều/mì/mì sợi; bát mì; mì dẹt; mì sợi; mì mống; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại, (từ lóng) cái đầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), mì dẹt
  • Biên soạn 麵條 iàntiáo* n. noodles M:wǎn/²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 麵粉製成的條狀食品。《儒林外史》第四五回:「余殷吃的差不多,揀了兩根麵條,在桌上彎彎曲曲做了一個來龍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"面条"。 2.用面粉做的细条状的食品。

Eng

  • Cihui noodles
  • Tần suất từ 麵條 iàntiáo* n. noodles M:wǎn/²gēn

Đức

  • Handedict Nudeln (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

面条儿 · 条令 · 条件 · 条例 · 条几 · 条凳 · 条命 · 条子