面面俱到
diện diện câu đáo
Hán Việt: diện diện câu đáo · Pinyin: miàn miàn jù dào
Tổng quan
CÂU ĐÁO chu đáo; chu toàn; chú ý đến mọi mặt
1.谓各方面都照顾到,十分周全。亦指虽照顾到各方面,但重点不突出。
各方面都照顧到。《官場現形記》第五七回:「這位單道臺辦事,一向是面面俱到,不肯落一點褒貶的。」也作「面面俱全」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) chăm lo mọi thứ
- Cihui xử lý mọi việc
- Biên soạn 面面俱到 iànmiànjùdào f.e. attend to every aspect of a matter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各方面都照顧到。《官場現形記》第五七回:「這位單道臺辦事,一向是面面俱到,不肯落一點褒貶的。」也作「面面俱全」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓各方面都照顾到,十分周全。亦指虽照顾到各方面,但重点不突出。
Eng
- Cihui 面面俱到 iànmiànjùdào f.e. attend to every aspect of a matter; Tā ²zuòshì ∼. He attends to every aspect of a matter in his work