顾此失彼
cố thử thất bỉ
Hán Việt: cố thử thất bỉ · Pinyin: gù cǐ shī bǐ
Tổng quan
THẤT BỈ được cái này mất cái khác; lo cái này, mất cái kia; được đây mất đó; được này mất nọ; khó giữ vẹn toàn
顾了这个,丢了那个。形容忙乱或慌张的情景。
注意這個卻忽略了那個。指不能全面兼顧。《東周列國志》第七六回:「彼疾雷不及掩耳,顧此失彼,二城若破,郢不守矣。」也作「顧三不顧四」、「顧一不顧二」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ)
- Cihui hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc
- Biên soạn 1. have too much to handle at the same time 2. attend to one thing and lose sight of another
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾了这个,丢了那个。形容忙乱或慌张的情景。
Eng
- Cihui lit. to attend to one thing and lose sight of another (idiom); fig. to be unable to manage two or more things at once; cannot pay attention to one thing without neglecting the other