面龐
diện bàng
Hán Việt: diện bàng · Pinyin: miàn páng
Tổng quan
khuôn mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面貌、面孔。《儒林外史》第四一回:「身穿白紗直裰,腳下涼鞋,黃瘦面龐,清清疏疏,三綹白鬚。」《紅樓夢》第六五回:「一個是我們姑太太的女兒,姓林,小名兒叫什麼黛玉,面龐身段和三姨不差什麼,一肚子文章,只是一身多病。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面孔;脸的轮廓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.面孔;脸的轮廓。
Eng
- CC-CEDICT face
- Cihui face