鞋底

xié dǐhài để

Hán Việt: hài để · Pinyin: xié dǐ

Tổng quan

đế giày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鞋的着地部分。 2.指鞋底板。 3.指文章遭浓墨涂抹之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鞋子的底面。也作「鞋底子」、「鞋底兒」。 2.宋朝楊億有盛名,曾因草制為執政者所點竄。楊億不平,取其稿上改易處以濃墨塗抹,人問其故,答說是他人腳跡。後世行文遇人塗抹,謔稱遭鞋底。見宋.溫革《隱窟雜志》。

Cấu tạo: 鞋 (hài) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (động vật học) cá bơn, bàn chân, đế giày, nền, bệ, đế, đóng đế (giày), duy nhất, độc nhất, (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn bước đi, cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, (động vật học) sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông (lốp xe), mặt đường ray, phôi (trong quả trứng), khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô), đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên, đạp (nho để làm rượu...), đạp mái (gà), đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ, dận lún xuống, đạp lún xuống, lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn…
  • Biên soạn 鞋底 iédǐ* n. sole (of a shoe)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鞋子的底面。也作「鞋底子」、「鞋底兒」。 2.宋朝楊億有盛名,曾因草制為執政者所點竄。楊億不平,取其稿上改易處以濃墨塗抹,人問其故,答說是他人腳跡。後世行文遇人塗抹,謔稱遭鞋底。見宋.溫革《隱窟雜志》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鞋的着地部分。 2.指鞋底板。 3.指文章遭浓墨涂抹之处。

Eng

  • Cihui sole (of a shoe)
  • Tần suất từ 鞋底 iédǐ* n. sole (of a shoe)

Đức

  • Handedict Sohle

Từ liên quan

Gần nghĩa

鞋底钉 · 底下 · 底事 · 底价 · 底價 · 底冊 · 底册 · 底切