鞭長莫及

biān cháng mò jí tiên trường mạc cập

Hán Việt: tiên trường mạc cập · Pinyin: biān cháng mò jí

Tổng quan

nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ) | ngoài tầm ảnh hưởng | quá xa để có thể giúp đỡ ngoài tầm tay với; xa xôi; không với tới; ngắn tay chẳng với tới trời; roi không đủ dài để quất tới bụng ngựa。《左傳》宣公十五年:'雖鞭之長,不及馬腹。'原來是說雖然鞭子長,但是不應該打到馬肚上; 後來借指力量達不到。

Cấu tạo: (tiên) + (trường) + (mạc) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ) | ngoài tầm ảnh hưởng | quá xa để có thể giúp đỡ ngoài tầm tay với; xa xôi; không với tới; ngắn tay chẳng với tới trời; roi không đủ dài để quất tới bụng ngựa。《左傳》宣公十五年:'雖鞭之長,不及馬腹。'原來是說雖然鞭子長,但是不應該打到馬肚上; 後來借指力量達不到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬鞭雖長,但卻打不到馬腹。語本《左傳.宣公十五年》:「雖鞭之長,不及馬腹。」比喻力量有所不及。《歧路燈》第一○回:「況且又有家事在心,鞭長莫及,不色有些悶悶。」《官場現形記》第五四回:「除掉腹地裡幾省,外國人鞭長莫及,其餘的雖然沒有擺在面子上瓜分,暗地裡都各有了主兒了。」也作「鞭不及腹」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the whip cannot reach (idiom); beyond one's influence|too far to be able to help
  • Cihui lit. the whip cannot reach (idiom); beyond one's influence; too far to be able to help

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

如臂使指 · 近水楼台