鞭長不及馬腹
tiên trường bất cập mã phúc
Hán Việt: tiên trường bất cập mã phúc · Pinyin: biān cháng bù jí mǎ fù
Tổng quan
Cấu tạo: 鞭 (tiên) + 長 (trường) + 不 (bất) + 及 (cập) + 馬 (mã) + 腹 (phúc)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指鞭子虽然很长,但是不应该打到马肚上。后以之比喻力所不能及。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《左传.宣公十五年》"古人有言曰'虽鞭之长,不及马腹。'"杜预注"言非所击。"谓鞭子虽然很长,但是不应该打到马肚上◇因以"鞭长不及马腹"喻力所不能及。
- Tân Hoa Tự Điển 指鞭子虽然很长,但是不应该打到马肚上◇以之比喻力所不能及。